BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ĐẶT XE TAXI SÂN BAY NỘI BÀI 1 CHIỀU, 2 CHIỀU GIÁ RẺ

 

GIÁ CƯỚC XE TAXI HÀ NỘI ĐI NỘI BÀI



LOẠI XE ĐI RIÊNG HÀNH KHÁCH
 Xe Đi Nội Bài 4 Chỗ 180.000 - 3 hành khách - 1 vali to - 1 vali nhỏ
xe đi nội bài 5 chỗ Xe Đi Nội Bài 5 Chỗ 190.000 - 4 hành khách - 2 vali to - 2 vali nhỏ
xe đi nội bài 7 chỗ Xe Đi Nội Bài 7 Chỗ 230.000 - 5 hành khách - 4 vali to - 2 vali nhỏ
xe đi nội bài 16 chỗ Xe Đi Nội Bài 16 Chỗ 350.000 -
 Xe Đi Nội Bài 29 Chỗ Liên Hệ -

GIÁ CƯỚC XE TAXI TỪ NỘI BÀI VỀ HÀ NỘI

LOẠI XE ĐI RIÊNG HÀNH KHÁCH
 Taxi Sân Bay 4 Chỗ 230.000 - 3 hành khách - 1 vali to - 1 vali nhỏ
xe đi nội bài 5 chỗ Taxi Sân Bay 5 Chỗ 250.000 - 4 hành khách - 2 vali to - 2 vali nhỏ
xe đi nội bài 7 chỗ Taxi Sân Bay 7 Chỗ 300.000 - 5 hành khách - 4 vali to - 2 vali nhỏ
xe đi nội bài 16 chỗ Taxi Sân Bay 16 Chỗ 450.000 -
 Taxi sân bay 29 Chỗ Liên Hệ -

GIÁ CƯỚC XE ĐƯA ĐÓN SÂN BAY NỘI BÀI 2 CHIỀU

LOẠI XE ĐI RIÊNG HÀNH KHÁCH
 Taxi Sân Bay 4 Chỗ 410.000 - 3 hành khách - 1 vali to - 1 vali nhỏ
xe đi nội bài 5 chỗ Taxi Sân Bay 5 Chỗ 440.000 - 4 hành khách - 2 vali to - 2 vali nhỏ
xe đi nội bài 7 chỗ Taxi Sân Bay 7 Chỗ 500.000 - 5 hành khách - 4 vali to - 2 vali nhỏ
xe đi nội bài 16 chỗ Taxi Sân Bay 16 Chỗ 800.000 -
 Taxi sân bay 29 Chỗ Liên Hệ -
  • Bảng giá áp dụng cho chuyến đi <30 km. (cước phí thay đổi tùy vào vị trí của khách hàng)
  • Cước phí trọn gói không phát sinh phụ phí, chưa bao gồm thuế GTGT.
  • Bảng giá không áp dụng cho các ngày lễ tết.
  • Khuyến mại 10.000 - 30.000 VNĐ : Trong khung giờ 06h00 - 16h00 khi đặt xe trực tuyến chiều Nội Bài về Hà Nội.
Xem thêm : Bảng giá taxi nội bài
Share:

Bảng Giá Thuê Xe Du Lịch 2022

Hiện nay có rất nhiều công ty cho thuê dịch vụ xe di du lịch thăm quan, hôm nay Hanoinoibai.NeT xin giới thiệu chi tiết giá cước thuê xe mới nhất 2022
LOẠI XE MODEL XE NĂM SẢN XUẤT ĐƠN GIÁ (VND/KM) NGOÀI GIỜ (VND/H) LƯU ĐÊM (VND/ĐÊM)
Xe 4 chỗ Toyota Altis, Vios 2007 - 2012 5,300 50,000 180,000
Xe 7 chỗ Toyota Innova, Ford Everest 2007 - 2012 5,800 50,000 180,000
Xe 16 chỗ Mercedes Sprinter 2007 - 2012 6,300 50,000 220,000
Xe 16 chỗ VIP Ford Transit Dcar 2007 - 2012 9,000 50,000 220,000
Xe 30 chỗ Hyundai County 2007 - 2012 8,400 80,000 250,000
Xe 35 chỗ Samco Insuzu 2013, Hyundai Town 2007 - 2013 9,500 100,000 250,000
Xe 45 chỗ Hyundai Aerospace 2005 - 2006 10,500 100,000 280,000
Xe 45 chỗ VIP Hyundai Universe 2010 - 2013 13,500 150,000 280,000
  (**) Bảng giá này áp dụng cho chương trình khách inbound, công ty du lịch. Các chương trình khách nội địa sẽ do hai bên thỏa thuận trước khi thực hiện. Ghi chú:
  • Giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT, phí xăng, dầu, cầu phà, bến bãi, lương lái xe, các loại bảo hiểm theo quy định của Nhà nước và thỏa thuận trong Hợp đồng….
  • Chương trình Tour Miền Núi hoặc Tour xe đạp áp dụng giá chào tăng thêm 20% (đối với chương trình Miền Núi không dùng xe chở khách cho mục đích chở đồ)
  • Giá trên không áp dụng cho khách hội nghị, hội thảo, khách nội địa, khách thương mại và sử dụng xe 30 – 45 chỗ vào tháng 6 & 7.
  • Lưu đêm sẽ được cộng vào tổng giá tour khi tour có lưu đêm tại ngoại tỉnh (riêng tour Hạ Long 02 ngày sẽ không tính lưu đêm thứ nhất, chỉ tính lưu đêm từ đêm thứ 02 trở đi).
  • Ngoài giờ sẽ được tính khi khách sử dụng xe quá giới hạn thời gian đã được đề cập trong biểu KM tour.
  • Giá sẽ thay đổi khi giá xăng, dầu thay đổi quá 5% so với giá xăng dầu hiện tại (Giá xăng 23.650VNĐ/ 1 lít và Dầu D/O 21.850 VNĐ/ 1 lít).
  • Giá trên được áp dụng từ 1/09/2014 đến 31/12/2015

BẢNG BÁO GIÁ CHO THUÊ XE NỘI ĐỊA TẠI HÀ NỘI
LOẠI XE MODEL XE NĂM SẢN XUẤT ĐƠN GIÁ (VND/KM) NGOÀI GIỜ (VND/H) LƯU ĐÊM (VND/ĐÊM)
Xe 4 chỗ Toyota Altis, Vios 2007 - 2012 6,000 50,000 180,000
Xe 7 chỗ Toyota Innova, Ford Everest 2007 - 2012 6,500 50,000 180,000
Xe 16 chỗ Mercedes Sprinter 2007 - 2012 7,500 50,000 220,000
Xe 16 chỗ VIP Ford Transit Dcar 2007 - 2012 10,000 50,000 220,000
Xe 30 chỗ Hyundai County 2007 - 2012 9,500 80,000 250,000
Xe 35 chỗ Samco Insuzu 2013, Hyundai Town 2007 - 2013 10,500 100,000 250,000
Xe 45 chỗ Hyundai Aerospace 2005 - 2006 15,500 100,000 280,000
Xe 45 chỗ VIP Hyundai Universe 2010 - 2013 16,500 150,000 280,000
(**) Bảng giá này áp dụng cho chương trình khách nội địa tại Hà Nội. Ghi chú:
  • Giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT, phí xăng, dầu, cầu phà, bến bãi, lương lái xe, các loại bảo hiểm theo quy định của Nhà nước và thỏa thuận trong Hợp đồng….
  • Chương trình Tour Miền Núi hoặc Tour xe đạp áp dụng giá chào tăng thêm 20% (đối với chương trình Miền Núi không dùng xe chở khách cho mục đích chở đồ)
  • Hoặc tính theo ngày từng loại xe + 16 chỗ: 1.400.000/ngày không quá 200km + 29 chổ: 2.600.000/ngày không quá 200km + 35 chổ: 3.150.000/ngày không quá 200km + 45 chỗ: 3.700.000/ngày không quá 200km
  • Dịp lễ 30/4 – 1/5 theo thời điểm báo giá, còn tháng cao điểm từ tháng 5 - 8 tăng thêm 10%.
  • Lưu đêm sẽ được cộng vào tổng giá tour khi tour có lưu đêm tại ngoại tỉnh (riêng tour Hạ Long 02 ngày sẽ không tính lưu đêm thứ nhất, chỉ tính lưu đêm từ đêm thứ 02 trở đi).
  • Ngoài giờ sẽ được tính khi khách sử dụng xe quá giới hạn thời gian đã được đề cập trong biểu KM tour.
  • Giá sẽ thay đổi khi giá xăng, dầu thay đổi quá 5% so với giá xăng dầu hiện tại (Giá xăng 23.650VNĐ/ 1 lít và Dầu D/O 21.850 VNĐ/ 1 lít).
  • Giá trên được áp dụng từ 1/09/2014 đến 31/12/2015.
 
BẢNG ĐỊNH MỨC KM CHO CÁC TUYẾN CHÍNH TẠI HÀ NỘI (Áp dụng cho cả khách Nội Địa & Inbound)
STT TUYẾN ĐƯỜNG KM
I. Biểu chung
1 Đưa khách đi ăn sáng, ăn trưa, ăn tối (giới hạn trong 3h) 30
2 Đưa khách đi xem rối nước 30
3 Đưa khách đi ăn tối và xem rối nước 50
4 Đón ga hoặc tiễn ga (trong tour) 50
5 Đón ga hoặc tiễn ga (không sử dụng dịch vụ khác cả ngày) 70
II. Các tuyến đường chính
1 Đón tiễn sân bay 100
2 Đón tiễn sân bay (từ 23h-5h ngày hôm sau) 150
3 Đón hoặc tiễn sân bay khách lẻ không ở trong tour 130
4 Đón sân bay - 1/2 city tour (buổi chiều) 180
5 Đón hoặc tiễn sân bay - City tour full day 250
6 1/2 City tour - ăn trưa 100
7 City tour full day (8h-17h) 150
8 City tour full day (trong tour ngày thứ hai) 200
9 1/2 City tour (ngày thứ hai độc lập không đi thêm điểm nào nữa) 150
10 Hà Nội - Van Phuc - Hà Nội (1/2 ngày) 100
11 Hà Nội - Tam Đảo - Hà Nội 250
12 Hà Nội - Van Phúc - Hòa Bình - Hoa Lư - Hà Nội (2 ngày) 470
13 Hà Nội - Bát Tràng - Hà Nội (1/2 ngày trong tour) 100
14 Hà Nội - chùa Thầy - Tây Phương - Chùa Trăm Gian - Hà Nội 200
15 Hà Nội - Chùa Thầy - Chùa Tây Phương - Hà Nội (1/2 ngày) 150
16 Hà Nội - Bút Tháp - Đông Hồ - Đồng Ky - Hà Nội 200
17 Hà Nội - Mai Châu - Hà Nội (1 ngày) 380
18 Hà Nội - Chùa Thầy - Mai Châu - Hà Nội (2 ngày) 450
19 Hà Nội - Chùa Thầy - Chùa Tây Phương - Mai Châu - Hà Nội (2 ngày) 480
20 Hà Nội - Chùa Hương - Hà Nội (trong tour) 200
21 Hà Nội - Ninh Bình (thăm Hoa Lư - Tam Cốc Bích Đông) - Hà Nội 250
22 Hà Nội - Ninh Bình (Thăm Hoa Lư & Kênh Gà) - Hà Nội 250
23 Hà Nội - Ninh Bình - Bái Đính - Tràng An - Hà Nội 300
24 Ninh Bình - Phát Diệm - Ninh Bình 100
25 Hà Nội - Phát Diệm - Hà Nội 350
26 Hà Nội - Cúc Phương - Hà Nội (cửa rừng) 320
27 Vào giữa rừng +50
28 Hà Nội - Hòa Bình - Hà Nội (có thăm Bản Dao, Mường, Lòng Hồ) 250
29 Hà Nội - Hòa Bình - (tham Lòng Hồ & Bản Mường) - Sơn Tây (Đường Lâm, Chùa Mía, Đền Và) - Hà Nội 350
30 Hà Nội - Hòa Bình - Mia Châu (thảm bản) - Hà Nội (2 ngày) 450
31 Hà Nội - Hòa Bình - Mia Châu - Vạn Phúc - Hà Nội (2 ngày) 470
32 Các tuyến đường đi Hòa bình hoặc Mai Châu nếu đi thêm Vạn Phúc +30
33 Các tuyến đường đi Hòa Bình hoặc Mai Châu nếu đi thêm Chùa Thầy hoặc Tây Phương + 50
34 Các tuyến đường đi Hòa Bình hoặc Mai Châu nếu đi thêm Chùa Thầy và Tây Phương +80
35 Các tuyến đường đi Hòa Bình hoặc Mai Châu nếu đi thêm Chùa Hương +150
36 Hà Nội - Hòa Bình - Mai Châu - Xà Lĩnh - Xăm Khòe (trekking) - Hà Nội (2 ngày) 470
37 Hà Nội - Hòa Bình - Mai Châu - Xà Lĩnh - Xăm Khòe (trekking) - Hà Nội (3 ngày) 570
38 Hà Nội - Hòa Bình - Mai Châu - Hoa Lư - Tam Cốc - Bích Động - Hà Nội (3 ngày) 640
39 Hà Nội - Tam Cốc - Bích Động - Hoa Lư - Phát Diệm - Vân Long - Cúc Phương - Hạ Long (5 ngày) 1100
40 Hà Nội - Hạ Long - Ninh Bình - Cúc Phương - Mai Châu - Hà Nội (5 ngày) 1050
41 Hà Nội - Hạ Long - Hải Phòng - Ninh Bình - Hà Nội (3 ngày) 700
42 Hà Nội - Hạ Long - Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định - Ninh Bình (thăm Tam Cốc - Bích Động - Hạ Long) - Hà Nội (3 ngày) 750
43 Hạ Nội - H.Bình - M.C - H.L - T.C - B.Động - HP - HL - HN (4 ngày) 1000
44 Ninh Bình - Cúc Phương - Ninh Bình 150
45 Hà Nội - HL - T.Cốc - B.Động - Cúc Phương - Phát Diệm - HN (2 ngày) 430
46 HN - Hạ Long - HN (1 ngày ) 400
47 HN - Hạ Long - HN (2 ngày) 430
48 HN - Hạ Long – Hải Phòng ( City Hải Phòng ) - HN (2 ngày) 500
49 HN - Hạ Long - HN (3 ngày - không tính l¬ưu đêm) 550
50 Trên cung đuờng đi HN-Hạ Long-Hải Phòng-HN, nếu đi thêm chùa Bút Tháp hoặc Bát Tràng hoặc Phật Tích thì cộng thêm mỗi điểm 40 Km +50
51 Trên cung đuờng đi HN-Hạ Long-Hải Phòng-HN, nếu đi thêm Bắc Ninh ( Đền Đô hoặc Đình Bảng ) thì cộng thêm 50 Km +50
52 Trên cung đuờng đi HN-Hạ Long-Hải Phòng-HN, nếu đi thêm thăm ( cụm Côn Sơn & Kiếp Bạc ) hoặc Yên Tử thì mỗi cụm cộng thêm 50 Km +50
53 Trên cung đường đI Hạ Long nếu đi thêm Sân golf Chí Linh +50
54 Trên cung đuờng đi HN-Hạ Long-Hải Phòng-HN, nếu đi thêm Bồ Dương ( có rối nước ) thì cộng thêm 100 Km +100
55 Trên cung đuờng đi HN-Hạ Long-Hải Phòng-HN, nếu đi thêm làng Vĩnh Bảo ( có rối nước ) thì cộng thêm 80 Km +80
56 Trên cung đuờng đi HN-Hạ Long-Hải Phòng-HN, nếu đi sang Hòn Gai thì cộng thêm 50 Km +50
57 HN - Hải Phòng - HN (Không gồm thăm quan) (1 ngày) 250
58 HN - Hải Phòng - Đồ Sơn - HN(1 ngày) 350
59 HN - Hải Phòng - Hạ Long - BútTháp/Phù Lãng - HN(2 ngày) 500
60 Trên đường đi Hải Phòng Qua Cẩm Giàng – Ninh Giang +80
61 Hà Nội – Golf Đồng Mô - Hà Nội 200
62 Hà Nội – Golf Phoenix – Hà Nội 200
63 Hà Nội – Golf Chí Linh – Hà Nội 250
64 Hà Nội – Golf Vân trì – Hà Nội 150
65 Hà Nội – Golf Tam Đảo – Hà Nội 220
66 HN – Ba Bể – HN 580
67 HN - Ba Bể – HN (3 ngày) 700
68 HN - Sapa - HN ( 2 ngày ) 800
69 Thăm Sapa ( 1 ngày ) 150
70 Sapa – Tam Đường 100
71 Sa pa – Cán Cấu – Sapa 260
72 Sapa – Cỗc Ly – Sapa 200
73 Sapa – Cỗc Ly & Bắc Hà - Sapa 290
74 Sapa – Bắc Hà - Sapa 240
75 Sapa - Cốc Ly - Sapa 180
76 Sapa – Mường Khư¬ơng - Sapa 200
77 HN - Lạng Sơn – HN (không tham quan các điểm ở biên giới) 400
78 Cửa khẩu Hữu Nghị +50
79 HN - Cao Bằng 320
80 Cao Bằng - Pắcpó - Cao Bằng 250
81 Cao Bằng - Thác Bản Giốc - Cao Bằng 240
82 HN - Cao Bằng - Bản Giốc - Lạng Sơn - HN(5 ngày) 1200
83 HN - Ba Bể - C.Bằng - B.Giốc - L.Sơn - Hlong - HN (6 ngày) 1550
84 HN - SơnLa - LaiChâu - P.Thổ - Sapa - HN (5 ngày ) 1500
85 HN - S.La - Đ.Biên - L.Châu - P.Thổ - Sapa - HN (6 ngày ) 1600
86 HN - S.La - Đ.Biên - L.Châu - P.Thổ - Sapa - T.ga L.Cai( 5 ngày ) 1500
87 Đi thêm 1 ngày so với số ngày đó thống nhất nêu trên +150
  GHI CHÚ
  • Đưa khách đi ăn tối ngoại tỉnh: Miễn phí
  • Đối với các chương trình Tour không được liệt kê trong biểu Km này thì tính toán số Km sẽ theo thỏa thuận bao gồm các điều kiện sau: nếu số Km bình quân các ngày đi trong Tour ngoại tỉnh < 200 km/ngày thì sẽ được cộng lên tương đương với 200km + thêm tiền lưu đêm cho các ngày đi ngoại tỉnh.
Nguồn : https://dulichviet.com.vn/bang-gia-thue-xe-tu-ha-noi
Share:

BẢNG GIÁ TAXI ĐƯỜNG DÀI

 

BẢNG GIÁ TAXI ĐƯỜNG DÀI

LOẠI XE 1 Chiều 2 Chiều  
4 chỗ 8.000đ 6.000đ Giảm 60%
5 chỗ 9.000đ 6.000đ Giảm 60%
7 chỗ 10.000đ 7.000đ Giảm 60%
16 chỗ 14.000đ 10.000đ Giảm 60%
29 chỗ Liên hệ Liên hệ  
45 chỗ Liên hệ Liên hệ  

Giá cước trên chưa bao gồm phí cầu đường và VAT

Cam kết giá rẻ hơn 20% - 50% so với giá thị trường.

Nguồn : https://hanoinoibai.net/bang-gia-taxi-duong-dai/

Share:

Bảng giá xe taxi các hãng hiện nay

Bảng giá xe taxi các hãng hiện nay

Hanoinoibai.Net Gửi bảng giá của các hãng taxi uy tín trên thị trường hiện nay: Giá 1km đầu tiên hãng Taxi Thành Công:
Loại xe taxi Giá mở cửa Các km tiếp theo Từ Km thứ 21
Taxi 4 chỗ 6.000đ 10.500đ 8.000đ
Taxi 7 chỗ 6.000đ 12.000đ 9.000đ
Thời gian chờ 30.000đ/H
Giá 1km đầu tiên hãng Taxi Mai Linh:
Loại xe taxi Giá mở cửa Các km tiếp theo Từ Km thứ 31
Taxi Vlos 11.000đ 14.500đ 11.000đ
Taxi Innova J 11.000đ 15.000đ 13.000đ
Taxi Innova G 12.000đ/H 16.000đ 14.000đ
Giá 1km đầu tiên hãng Taxi Vinasun:
Loại xe taxi Giá mở cửa Các km tiếp theo Từ Km thứ 31
Taxi Vlos 11.000đ 14.500đ 11.000đ
Taxi Innova J 11.000đ 15.000đ 13.000đ
Taxi Innova G 12.000đ/H 16.000đ 14.000đ
Giá 1km đầu tiên hãng Taxi Thủ Đô:
Loại xe taxi Giá mở cửa Các km tiếp theo Từ Km thứ 31
Taxi 4 chỗ loại nhỏ 9.000đ 12.500đ 10.000đ
Taxi 4 chỗ 10.000đ 14.000đ 13.000đ
Thời gian chờ 30.000đ/H
Bạn có thể tham khảo những mức giá của các hãng taxi trên để lựa chọn cho mình mức giá cũng như loại xe phù hợp nhé.

Share:

Definition List

Definition list
Consectetur adipisicing elit, sed do eiusmod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua.
Lorem ipsum dolor sit amet
Consectetur adipisicing elit, sed do eiusmod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua.
Được tạo bởi Blogger.

Tìm kiếm Blog này

Lưu trữ Blog

Ordered List

  1. Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit.
  2. Aliquam tincidunt mauris eu risus.
  3. Vestibulum auctor dapibus neque.

Recent Posts

Unordered List

  • Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit.
  • Aliquam tincidunt mauris eu risus.
  • Vestibulum auctor dapibus neque.

Sample Text

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipisicing elit, sed do eiusmod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua.

Ut enim ad minim veniam, quis nostrud exercitation test link ullamco laboris nisi ut aliquip ex ea commodo consequat.

Pages

Theme Support

Need our help to upload or customize this blogger template? Contact me with details about the theme customization you need.